20/02/2021
HS CODES CỦA VACCINE
- HS code 30022090: Vắc xin BCG SSI 0.75mg/ml, dạng bột đông khô pha tiêm, hộp đóng sẵn 1 lọ vắc xin kèm 1 lọ nước pha hồi chỉnh, Số Lot/batch: 119009A/374208B, NSX: AJ Vaccine- Denmark, Hàng FOC, mới 100%.
- HS code 30022090: Mẫu huyết tương người: 1,2ml/ 1 ống. dùng để phục vụ nghiên cứu. Xuất sứ: Mỹ. Hàng mới 100%
- HS code 30022090: Vaccin INFANRIX HEXA(Biến độc tố bạch hầu,uốn ván,giải độc tố ho gà,virus viêm ganB,bại liệt),H/1liều 0,5ml,lot:A21CD848A,nsx: 05/02/2020,hsd:31/01/2023. QLVX-989-17.NSX:GlaxoSmithKline Biological S.A
- HS code 30022090: Vắc xin:Prevenar 13 (Thành phần đã đính kèm HYS).Hỗn dịch tiêm;Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều đơn 0.5ml thuốc kèm 1 kim tiêm riêng biệt.NSX: 20.08.2020.HSD:20.08.2023.Batch:EJ8605.SĐK:QLVX-H03-1142-19
- HS code 30022090: Vaccin INFANRIX HEXA(Biến độc tố bạch hầu,uốn ván,giải độc tố ho gà,virus viêm ganB,bại liệt),H/1liều 0,5ml,lot:A21CD849A,nsx: 05/02/2020,hsd:31/01/2023. QLVX-989-17.NSX:GlaxoSmithKline Biological S.A
- HS code 30022090: Vắc xin Rotateq(Rotavisrus G1/G2/G3/G4 human-bovine reassortant;RotavirusP1A[8] human-bovine reassortant)Hộp10 túi x1 tuýp nhựa 2ml. Dung dịch uống. NSX:15/07/2020. HSD:30/06/2022.Batch:T038538
- HS code 30022090: Synflorix (vắc xin phế cầu dùng cho trẻ em) dạng dung dịch, 1 hộp gồm100 lọ,1 lọ2ml4 liều (0.5ml/liều)/lọ,số lô: ASP4A192AA,nsx:31/3/2020,hsd:28/2/2023,nsx:GLAXOSMITHKLINE BIOLOGICALS SA, Bỉ,mới100%
- HS code 30022090: Vaccin TWINRIX (phòng bệnh viêm gan siêu vi A&B), H/1liều 1ml và 1 kim tiêm; hỗn dịch tiêm, lot: AHABB427AP, nsx: 21/02/2020, hsd: 31/01/2023. QLVX-1078-18. Nhà SX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
- HS code 30022090: Vắc xin dại VERORAB (bất hoạt) điều chế trên canh cấy tế bào, hộp 1 lọ, lọ 1 liều vắc xin đông khô, kèm 1 bơm tiêm nạp sẵn 0.5ml dung môi.LOT: U1A951V(NSX:03/2020;NHH:02/2023);theo GPLHSP: QLVX-986-16
- HS code 30022090: ELOVAC-B (vắc xin viên gan B) 1ML B.P (1ml/liều) Lot 19GHBV002 HSD07/2022; HãngSX: Human Biologicals Institue- ấn độ; Hàng mới 100%
- HS code 30022090: Hepatitis-B vaccine In-house Reference standard (mẫu chuẩn nội bộ cho kiểm định vắc xin viêm gan B) Lot HBV/IHRS/010/19 HSD07/2021; HãngSX: Human Biologicals Institue- ấn độ; Hàng mới 100%
- HS code 30022090: Vắc xin MENACTRA, Hộp 01 lọ, lọ 1 liều x 0.5ml; dung dịch tiêm. LOT: U6885AH (NSX: 02/2020;NHH: 03/2022). Theo giấy ĐKLHSP: QLVX-H03-1111-18, ngày 03/10/2018- Cục QLD
- HS code 30022090: Vaccin SYNFLORIX (1mcg Polysaccharide các tuýp), H/1 bơm tiêm/1liều (0.5ml) & 1 kim tiêm, lot: ASPNB313BA, nsx: 15/06/2020, hsd: 31/05/2024. SĐK: QLVX-1079-18.Nhà SX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
- HS code 30022090: Vắc xin dại VERORAB (bất hoạt) điều chế trên canh cấy tế bào, hộp 1 lọ, lọ 1 liều vắc xin đông khô, kèm 1 bơm tiêm nạp sẵn 0.5ml dung môi.LOT: U1B021V(NSX:03/2020;NHH:02/2023);theo GPLHSP: QLVX-986-16
- HS code 30023000: VACCINE THÚ Y-TABIC M.B 5000DSSerial No. 20631338AExp. Date: 31/08/2022 NSX: Abic Biological Laboratories Ltd ; Nước SX: Israel
- HS code 30023000: VACCINE THÚ Y TABIC IB VAR 5000 DSSerial No. 20351084EExp. Date: 31/05/2022: Abic Biological Laboratories Ltd ; Nước SX: Israel
- HS code 30023000: Vắc xin thú y GALLIMUNE SE+ST (300ml-1000ds), Batch: B98347A-HSD 10/08/2021, số ĐKLH: MRA-263. Mới 100%
- HS code 30023000: NOBILIS RISMAVAC + CA 126 (hộp 1 lọ, 2000 liều/lọ 2ml)- Vắc xin dùng trong thú y. Lô: A1161A- HSD: 08/2022. Hàng NK theo số ĐK: IT-92 giấy lưu hành: 275/QLT-NK-17 (20/3/2017).
- HS code 30023000: Vắc xin thú y GALLIMUNE SE+ST (300ml-1000ds), Batch: B98347A-HSD 10/08/2021, số ĐKLH: MRA-263. Mới 100%
- HS code 30023000: Vaccine lạnh thú y: PRO-VAC ND LASOTA (1000ds/lọ, lô: 50LASOV08, NSX: 06/2020, HD: 06/2022) Nhà sản xuất: Komipharm International Co., Ltd- Korea
- HS code 30023000: Vaccine thú y Poulvac Magniplex (lọ 2000 liều), hiệu Zoetis, dùng phòng bệnh Gumboro trên gia cầm. Batch no: 010/20, NSX: 19/05/2020, HSD: 31/05/2022. Hàng mới 100%.
- HS code 30023000: Vaccine thú y Fostera Gold PCV (lọ 50 liều), hiệu Zoetis, dùng phòng bệnh do Circovirus-type 1,2 chimera trên heo. Batch no: 419285A, NSX: 15/06/2020, HSD: 02/06/2022. Hàng mới 100%.
- HS code 30023000: Vaccine dùng ở trại chăn nuôi: Nobilis IB 4/91 (1000 liều/lọ;10 lọ/hộp) (Lot: A313FJ05, HD: 08/2021)- Nk theo GP 1804/TY-QLT ngày 11/11/2019 (mục 4)
- HS code 30023000: Vacxin thú y Circumvent PCV M 1x100ml (50D) . Batch: 9059A185. Exp date: Sep-2022. ĐKLH số 524/QLT-NK-16.Nsx:Intervet Inc.Phòng bệnh cho heo. Hàng mới 100%
- HS code 30023000: Vắc xin VAXXON ND-FLU (1000DS) (Phòng bệnh cúm gia cầm (subtype H9) và bệnh Newcastle trên gà) (Batch no: 0938O,0947O, 0948O; Mfg date: 07/2020, 06/2020; Exp date: 06/2022, 05/2022)
- HS code 30023000: Thuôc thú y:Vắc xin phòng bệnh còi cọc do Circovirus gây ra trên lợn SUIGEN PCV2 50ML (hoạt chất: Porcine Circovirus type 2d,chủng H)-lọ 50ml,(829 UNA 829 lọ),HSD: 28/07/2022. Batch.No 28
- HS code 30023000: Vaccine thú y Poulvac Marek CVI+HVT (lọ 1000 liều), hiệu Zoetis, dùng phòng bệnh Marek trên gà. Batch no: 417974, NSX: 20/02/2020, HSD: 20/12/2021. ĐKLH số: PFU-99. Hàng mới 100%.
- HS code 30023000: NOBILIS IB multi + ND + EDS (12 lọ 1000 liều/hộp)Vắc xin mới 100%.Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm,newcastle,hội chứng giảm đẻ trên gia cầm.Số ĐK:IT-169 HSD:2/2022 Batch No:G515A15
- HS code 30023000: Vaccin thú y IBA-VAC ST 1000 liều/lọ Bacth: 009269 Mfg date: 07/2020 Exp date:01/2022 (SDK: FTI-3) Phòng bênh Gumboro trên Gà (NSX: FATRO- Y)
- HS code 30023000: Vaccin thú y BIO-VAC NDV 6/10-H120 1000 liều/lo Bacth: 009268 Mfg date: 08/2020 Exp date:02/2022 (SDK: FTI-12) Phòng bệnh Newcastle và Viêm phế quản truyền nhiễm trên gà (NSX: FATRO- Ý)