Tiếng Trung 247

Tiếng Trung 247 1. Nhà sách chuyên các loại sách vở nội địa Trung
2. Sách vở tự học cho người mới bắt đầu
3. Bút luyện viết - Đồ dùng học tập đa dạng

08/06/2026

TỪ VỰNG VỀ PHỎNG VẤN XIN VIỆC
1. 面试 (miànshì) - Phỏng vấn
2. 求职者 (qiúzhízhě) - Người tìm việc
3. 面试官 (miànshì guān) - Nhà phỏng vấn
4. 简历 (jiǎnlì) - Sơ yếu lý lịch
5. 职位 (zhíwèi) - Vị trí công việc
6. 技能 (jìnéng) - Kỹ năng
7. 经验 (jīngyàn) - Kinh nghiệm
8. 职业目标 (zhíyè mùbiāo) - Mục tiêu nghề nghiệp
9. 优势 (yōushì) - Ưu điểm
10. 劣势 (lièshì) - Nhược điểm
11. 自我介绍 (zìwǒ jièshào) - Giới thiệu bản thân
12. 面试问题 (miànshì wèntí) - Câu hỏi phỏng vấn
13. 团队合作能力 (tuánduì hézuò nénglì) - Khả năng làm việc nhóm
14. 沟通能力 (gōutōng nénglì) - Khả năng giao tiếp
15. 解决问题能力 (jiějué wèntí nénglì) - Khả năng giải quyết vấn đề
16. 领导能力 (lǐngdǎo nénglì) - Khả năng lãnh đạo
17. 专业知识 (zhuānyè zhīshì) - Kiến thức chuyên môn
18. 礼貌 (lǐmào) - Lịch sự
19. 自信 (zìxìn) - Tự tin
20. 诚实 (chéngshí) - Thành thật
21. 灵活性 (línghuó xìng) - Linh hoạt
22. 适应能力 (shìyìng nénglì) - Khả năng thích nghi
23. 时间管理能力 (shíjiān guǎnlǐ nénglì) - Khả năng quản lý thời gian
24. 压力承受能力 (yālì chéngshòu nénglì) - Khả năng chịu áp lực
26. 成就 (chéngjiù) - Thành tựu
27. 应聘者 (yìngpìnzhě) - Ứng viên
28. 招聘者(zhāopìnzhě) - Nhà tuyển dụng
29. 软技能 (ruǎn jìnéng) - Kỹ năng mềm
30. 独立工作能力 (dú lì gōng zuò néng lì) - Khả năng làm việc độc lập
31. 演讲技能 (yǎnjiǎng nénglì) - Kỹ năng thuyết trình
32. 发展机会 (fāzhǎn jīhuì) - Cơ hội phát triển
33. 薪水要求 (xīn shuǐ yāo qiú) mức lương mong muốn
34. 希望待遇 (xī wàng dài yù) đãi ngộ mong muốn

Trái cây 水果 (shuǐguǒ)1.⁠ ⁠苹果 – píngguǒ – táo2.⁠ ⁠香蕉 – xiāngjiāo – chuối3.⁠ ⁠橙子 – chéngzi – cam4.⁠ ⁠橘子 – júzi – quýt5.⁠ ⁠...
08/06/2026

Trái cây 水果 (shuǐguǒ)

1.⁠ ⁠苹果 – píngguǒ – táo

2.⁠ ⁠香蕉 – xiāngjiāo – chuối

3.⁠ ⁠橙子 – chéngzi – cam

4.⁠ ⁠橘子 – júzi – quýt

5.⁠ ⁠柚子 – yòuzi – bưởi

6.⁠ ⁠葡萄 – pútáo – nho

7.⁠ ⁠西瓜 – xīguā – dưa hấu

8.⁠ ⁠哈密瓜 – hāmìguā – dưa lưới

9.⁠ ⁠菠萝 – bōluó – dứa

10.⁠ ⁠芒果 – mángguǒ – xoài

11.⁠ ⁠木瓜 – mùguā – đu đủ

12.⁠ ⁠番石榴 – fānshíliú – ổi

13.⁠ ⁠梨 – lí – lê

14.⁠ ⁠李子 – lǐzi – mận

15.⁠ ⁠荔枝 – lìzhī – vải

16.⁠ ⁠龙眼 – lóngyǎn – nhãn

17.⁠ ⁠红毛丹 – hóngmáodān – chôm chôm

18.⁠ ⁠榴莲 – liúlián – sầu riêng

19.⁠ ⁠菠萝蜜 – bōluómì – mít

20.⁠ ⁠火龙果 – huǒlóngguǒ – thanh long

Rau củ 蔬菜 (shūcài)

21.⁠ ⁠胡萝卜 – húluóbo – cà rốt

22.⁠ ⁠土豆 – tǔdòu – khoai tây

23.⁠ ⁠红薯 – hóngshǔ – khoai lang

24.⁠ ⁠芋头 – yùtou – khoai môn

25.⁠ ⁠萝卜 – luóbo – củ cải

26.⁠ ⁠甜菜头 – tiáncàitóu – củ dền

27.⁠ ⁠洋葱 – yángcōng – hành tây

28.⁠ ⁠葱 – cōng – hành lá

29.⁠ ⁠大蒜 – dàsuàn – tỏi

30.⁠ ⁠姜 – jiāng – gừng

31.⁠ ⁠姜黄 – jiānghuáng – nghệ

32.⁠ ⁠空心菜 – kōngxīncài – rau muống

33.⁠ ⁠青菜 – qīngcài – rau cải

34.⁠ ⁠卷心菜 – juǎnxīncài – cải bắp

35.⁠ ⁠大白菜 – dàbáicài – cải thảo

36.⁠ ⁠菠菜 – bōcài – cải bó xôi

37.⁠ ⁠生菜 – shēngcài – xà lách

38.⁠ ⁠苋菜 – xiàncài – rau dền

39.⁠ ⁠豆瓣菜 – dòubàncài – rau ngót

40.⁠ ⁠积雪草 – jīxuěcǎo – rau má

Rau củ 蔬菜 (shūcài)

41.⁠ ⁠落葵 – luòkuí – mồng tơi

42.⁠ ⁠葫芦 – húlu – bầu

43.⁠ ⁠南瓜 – nánguā – bí đỏ

44.⁠ ⁠冬瓜 – dōngguā – bí xanh

45.⁠ ⁠佛手瓜 – fóshǒuguā – su su

46.⁠ ⁠黄瓜 – huángguā – dưa leo

47.⁠ ⁠西红柿 – xīhóngshì – cà chua

48.⁠ ⁠茄子 – qiézi – cà tím

49.⁠ ⁠四季豆 – sìjìdòu – đậu que

50.⁠ ⁠秋葵 – qiūkuí – đậu bắp

51.⁠ ⁠豌豆 – wāndòu – đậu Hà Lan

52.⁠ ⁠玉米 – yùmǐ – bắp (ngô)

53.⁠ ⁠草菇 – cǎogū – nấm rơm

54.⁠ ⁠香菇 – xiānggū – nấm hương

55.⁠ ⁠金针菇 – jīnzhēngū – nấm kim châm

56.⁠ ⁠韭菜 – jiǔcài – hẹ

57.⁠ ⁠香菜 – xiāngcài – ngò rí

58.⁠ ⁠紫苏 – zǐsū – tía tô

59.⁠ ⁠绿豆 – lǜdòu – đậu xanh

60.⁠ ⁠红豆 – hóngdòu – đậu đỏ

Rau củ 蔬菜 (shūcài)

61.⁠ ⁠黑豆 – hēidòu – đậu đen

62.⁠ ⁠大豆 – dàdòu – đậu nành

63.⁠ ⁠扁豆 – biǎndòu – đậu lăng

64.⁠ ⁠芋艿 – yùnǎi – khoai sọ

65.⁠ ⁠莲藕 – liánǒu – củ sen

66.⁠ ⁠莲藕节 – liánǒujié – ngó sen

67.⁠ ⁠竹笋 – zhúsǔn – măng tre

68.⁠ ⁠芦笋 – lúsǔn – măng tây

69.⁠ ⁠叶子椒 – yèzijiāo – lá lốt

70.⁠ ⁠薄荷 – bòhe – bạc hà

71.⁠ ⁠辣椒 – làjiāo – ớt

72.⁠ ⁠彩椒 – cǎijiāo – ớt chuông

73.⁠ ⁠腰果 – yāoguǒ – hạt điều

74.⁠ ⁠栗子 – lìzi – hạt dẻ

75.⁠ ⁠椰子 – yēzi – dừa

76.⁠ ⁠青椰 – qīngyē – dừa xiêm

77.⁠ ⁠凤梨 – fènglí – dứa (thơm)

78.⁠ ⁠朝鲜蓟 – cháoxiǎnjì – atisô

79.⁠ ⁠小白菜 – xiǎobáicài – cải thìa

80.⁠ ⁠球茎甘蓝 – qiújīng gānlán – su hào

Bổ sung thêm

81.⁠ ⁠丝瓜 – sīguā – mướp

82.⁠ ⁠菜豆 – càidòu – đậu cô ve

83.⁠ ⁠山药 – shānyào – củ từ

84.⁠ ⁠甜瓜 – tiánguā – dưa gang

85.⁠ ⁠水芹 – shuǐqín – cải xoong

86.⁠ ⁠番石榴叶 – fānshíliúyè – lá ổi

87.⁠ ⁠柠檬叶 – níngméngyè – lá chanh

88.⁠ ⁠香兰叶 – xiānglányè – lá dứa

89.⁠ ⁠番茄 – fānqié – cà chua (cách gọi khác)

90.⁠ ⁠西兰花 – xīlánhuā – súp lơ xanh

91.⁠ ⁠花椰菜 – huāyēcài – súp lơ trắng

92.⁠ ⁠芥菜 – jiècài – cải bẹ

93.⁠ ⁠油麦菜 – yóumàicài – rau xà lách dầu

94.⁠ ⁠苦瓜 – kǔguā – mướp đắng

95.⁠ ⁠樱桃 – yīngtáo – cherry

96.⁠ ⁠柿子 – shìzi – hồng

97.⁠ ⁠甘蔗 – gānzhè – mía

98.⁠ ⁠菱角 – língjiǎo – củ năng

99.⁠ ⁠橄榄 – gǎnlǎn – ô liu

100. 杨桃 – yángtáo – khế

07/06/2026

100 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CƠ BẢN DÙNG TRONG MỌI TÌNH HUỐNG
1. 是的 (Shì de) - Vâng, đúng rồi
2. 不是 (Bú shì) - Không phải
3. 好的 (Hǎo de) - Được, tốt
4. 不行 (Bù xíng) - Không được
5. 可以 (Kěyǐ) - Có thể
6. 不可以 (Bù kěyǐ) - Không thể
7. 谢谢 (Xièxie) - Cảm ơn
8. 不客气 (Bú kèqi) - Không có gì
9. 对不起 (Duìbuqǐ) - Xin lỗi
10. 没关系 (Méi guānxi) - Không sao
11. 明白了 (Míngbai le) - Hiểu rồi
12. 不知道 (Bù zhīdào) - Không biết
13. 我同意 (Wǒ tóngyì) - Tôi đồng ý
14. 我不同意 (Wǒ bù tóngyì) - Tôi không đồng ý
15. 当然 (Dāngrán) - Tất nhiên
16. 当然不行 (Dāngrán bùxíng) - Tất nhiên là không được
17. 也许 (Yěxǔ) - Có lẽ
18. 可能 (Kěnéng) - Có thể
19. 不可能 (Bù kěnéng) - Không thể nào
20. 没问题 (Méi wèntí) - Không vấn đề
21. 等一下 (Děng yíxià) - Đợi một chút
22. 马上 (Mǎshàng) - Ngay lập tức
23. 快点 (Kuài diǎn) - Nhanh lên
24. 慢点 (Màn diǎn) - Chậm lại
25. 小心 (Xiǎoxīn) - Cẩn thận
26. 恭喜 (Gōngxǐ) - Chúc mừng
27. 祝你快乐 (Zhù nǐ kuàilè) - Chúc bạn vui vẻ
28. 生日快乐 (Shēngrì kuàilè) - Sinh nhật vui vẻ
29. 新年快乐 (Xīnnián kuàilè) - Chúc mừng năm mới
30. 干杯 (Gānbēi) - Cạn chén
31. 请进 (Qǐng jìn) - Mời vào
32. 请坐 (Qǐng zuò) - Mời ngồi
33. 请便 (Qǐng biàn) - Xin cứ tự nhiên
34. 拜托 (Bàituō) - Nhờ bạn
35. 帮帮我 (Bāng bāng wǒ) - Giúp tôi với
36. 我来了 (Wǒ lái le) - Tôi đến rồi
37. 我走了 (Wǒ zǒu le) - Tôi đi đây
38. 再见 (Zàijiàn) - Tạm biệt
39. 明天见 (Míngtiān jiàn) - Mai gặp lại
40. 一会儿见 (Yīhuǐr jiàn) - Lát nữa gặp
41. 好吃 (Hǎochī) - Ngon
42. 不好吃 (Bù hǎochī) - Không ngon
43. 我饱了 (Wǒ bǎo le) - Tôi no rồi
44. 我饿了 (Wǒ è le) - Tôi đói rồi
45. 好累 (Hǎo lèi) - Mệt quá
46. 好困 (Hǎo kùn) - Buồn ngủ quá
47. 好疼 (Hǎo téng) - Đau quá
48. 真有趣 (Zhēn yǒuqù) - Thật thú vị
49. 真无聊 (Zhēn wúliáo) - Thật chán
50. 随便 (Suíbiàn) - Tùy bạn
51. 你好吗? (Nǐ hǎo ma?) – Bạn khỏe không?
52. 我很好! (Wǒ hěn hǎo!) – Tôi rất khỏe!
53. 最近怎么样?(Zuìjìn zěnme yàng?) – Dạo này thế nào?
54. 还不错!(Hái bú cuò!) – Cũng ổn!
55. 你呢?(Nǐ ne?) – Còn bạn?
56. 好久不见!(Hǎojiǔ bújiàn!) – Lâu quá không gặp!
57. 忙吗?(Máng ma?) – Bận không?
58. 挺忙的。(Tǐng máng de.) – Khá bận.
59. 不忙。(Bù máng.) – Không bận.
60. 有空吗?(Yǒu kòng ma?) – Có rảnh không?
61. 能帮我吗?(Néng bāng wǒ ma?) – Giúp tôi được không?
62. 可以借一下吗?(Kěyǐ jiè yí xià ma?) – Cho mượn một chút được không?
63. 麻烦你了!(Máfan nǐ le!) – Làm phiền bạn rồi!
64. 不用谢!(Bú yòng xiè!) – Không cần cảm ơn!
65. 别客气!(Bié kèqi!) – Đừng khách sáo!
66. 请帮我一下!(Qǐng bāng wǒ yí xià!) – Giúp tôi một chút!
67. 让我想想。(Ràng wǒ xiǎngxiǎng.) – Để tôi nghĩ đã.
68. 我试试看。(Wǒ shìshi kàn.) – Tôi thử xem.
69. 没问题!(Méi wèntí!) – Không vấn đề!
70. 算了吧!(Suànle ba!) – Thôi bỏ đi!
71. 真的吗?(Zhēn de ma?) – Thật không?
72. 太好了!(Tài hǎo le!) – Tuyệt quá!
73. 太棒了!(Tài bàng le!) – Quá hay!
74. 好可惜!(Hǎo kěxī!) – Tiếc quá!
75. 别担心!(Bié dānxīn!) – Đừng lo!
76. 别紧张!(Bié jǐnzhāng!) – Đừng căng thẳng!
77. 别生气!(Bié shēngqì!) – Đừng giận!
78. 好烦啊!(Hǎo fán a!) – Phiền quá!
79. 好开心!(Hǎo kāixīn!) – Vui quá!
80. 吓死我了!(Xià sǐ wǒ le!) – Sợ chết đi được!
81. 多少钱?(Duōshǎo qián?) – Bao nhiêu tiền?
82. 太贵了!(Tài guì le!) – Đắt quá!
83. 便宜点!(Piányi diǎn!) – Rẻ chút đi!
84. 可以打折吗?(Kěyǐ dǎzhé ma?) – Có giảm giá không?
85. 我要这个。(Wǒ yào zhège.) – Tôi lấy cái này.
86. 换一个吧。(Huàn yí ge ba.) – Đổi cái khác đi.
87. 有别的吗?(Yǒu biéde ma?) – Có cái khác không?
88. 质量怎么样?(Zhìliàng zěnme yàng?) – Chất lượng thế nào?
89. 包邮吗?(Bāo yóu ma?) – Có miễn phí vận chuyển không?
90. 支付宝可以吗?(Zhīfùbǎo kěyǐ ma?) – Thanh toán Alipay được không?
91. 怎么走?(Zěnme zǒu?) – Đi thế nào?
92. 往左转。(Wǎng zuǒ zhuǎn.) – Rẽ trái.
93. 往右转。(Wǎng yòu zhuǎn.) – Rẽ phải.
94. 直走。(Zhí zǒu.) – Đi thẳng.
95. 远吗?(Yuǎn ma?) – Có xa không?
96. 很近。(Hěn jìn.) – Rất gần.
97. 打车吧。(Dǎ chē ba.) – Bắt taxi đi.
98. 坐地铁。(Zuò dìtiě.) – Đi tàu điện ngầm.
99. 我迷路了。(Wǒ mílù le.) – Tôi bị lạc rồi.
100. 在这里!(Zài zhèlǐ!) – Ở đây này!

📌 PHÂN BIỆT NHANH 一直 (yìzhí) VÀ 一贯 (yíguàn)🔹 一直 (yìzhí) : Liên tục, suốt📌 Dùng khi muốn nói một hành động hoặc trạng thá...
07/06/2026

📌 PHÂN BIỆT NHANH 一直 (yìzhí) VÀ 一贯 (yíguàn)

🔹 一直 (yìzhí) : Liên tục, suốt

📌 Dùng khi muốn nói một hành động hoặc trạng thái diễn ra liên tục trong một khoảng thời gian.

💡 Có thể hiểu đơn giản là:
“cứ thế mãi”, “suốt từ đầu đến cuối”.

📝 Ví dụ:

我一直在等你。
/wǒ yìzhí zài děng nǐ/
→ Tôi đợi bạn suốt từ nãy đến giờ.

昨天他一直在打游戏。
/zuótiān tā yìzhí zài dǎ yóuxì/
→ Hôm qua anh ấy chơi game suốt.

🔹 一贯 (yíguàn) : Trước giờ vẫn luôn

📌 Dùng để nói về:
• thói quen
• tính cách
• nguyên tắc sống

👉 Những điều đã ổn định từ lâu và ít thay đổi.

📝 Ví dụ:

他一贯很认真。
/tā yíguàn hěn rènzhēn/
→ Anh ấy trước giờ vẫn luôn nghiêm túc.

我一贯不喜欢熬夜。
/wǒ yíguàn bù xǐhuan áoyè/
→ Tôi xưa nay không thích thức khuya.

🔹 Mẹo nhớ nhanh 💡

📌 一直
→ nhấn mạnh một việc diễn ra liên tục

📌 一贯
→ nhấn mạnh thói quen, tính cách lâu dài

06/06/2026

Phương pháp luyện viết cho người mới bắt đầu

Học từ vựng cùng ad nè 🥰
06/06/2026

Học từ vựng cùng ad nè 🥰

☀️ 50 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT NẮNG NÓNG Trời nóng thế này học ngay vài câu tiếng Trung để dùng hằng ngày th...
06/06/2026

☀️ 50 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT NẮNG NÓNG
Trời nóng thế này học ngay vài câu tiếng Trung để dùng hằng ngày thôi nào 🥵🌤️

1. 天气 tiānqì thời tiết
2. 夏天 xiàtiān mùa hè
3. 炎热 yánrè nóng bức
4. 很热 hěn rè rất nóng
5. 高温 gāowēn nhiệt độ cao
6. 闷热 mēnrè oi bức
7. 晴天 qíngtiān trời nắng
8. 太阳 tàiyáng mặt trời
9. 阳光 yángguāng ánh nắng
10. 烈日 lièrì nắng gắt
11. 暴晒 bàoshài phơi nắng gắt
12. 出汗 chūhàn đổ mồ hôi
13. 流汗 liúhàn ra mồ hôi
14. 中暑 zhòngshǔ say nắng
15. 温度 wēndù nhiệt độ
16. 气温 qìwēn nhiệt độ không khí
17. 三十度 sānshídù 30 độ
18. 空调 kōngtiáo điều hòa
19. 风扇 fēngshàn quạt
20. 冰水 bīngshuǐ nước đá
21. 冷饮 lěngyǐn đồ uống lạnh
22. 冰淇淋 bīngqílín kem
23. 西瓜 xīguā dưa hấu
24. 避暑 bìshǔ tránh nóng
25. 防晒 fángshài chống nắng
26. 太阳镜 tàiyángjìng kính râm
27. 帽子 màozi mũ
28. 短袖 duǎnxiù áo ngắn tay
29. 短裤 duǎnkù quần đùi
30. 凉快 liángkuai mát mẻ
31. 热风 rèfēng gió nóng
32. 热气 rèqì hơi nóng
33. 干燥 gānzào khô hanh
34. 湿热 shīrè nóng ẩm
35. 紫外线 zǐwàixiàn tia UV
36. 阴凉处 yīnliángchù chỗ râm mát
37. 降温 jiàngwēn giảm nhiệt
38. 热浪 rèlàng đợt nắng nóng
39. 雷阵雨 léizhènyǔ mưa giông
40. 乌云 wūyún mây đen
41. 下雨 xiàyǔ trời mưa
42. 打雷 dǎléi sấm sét
43. 刮风 guāfēng có gió
44. 多云 duōyún nhiều mây
45. 空气 kōngqì không khí
46. 湿度 shīdù độ ẩm
47. 口渴 kǒukě khát nước
48. 喝水 hēshuǐ uống nước
49. 洗澡 xǐzǎo tắm
50. 游泳 yóuyǒng bơi lội

🔥 SIÊU SALE 06-06 NHIỀU ƯU ĐÃI KHỦNG🔥Săn sale TẠI ĐÂY 👉 https://shopee.vn/sachtiengtrung247👉 ƯU ĐÃI --> 50%👉 VOUCHER FOL...
05/06/2026

🔥 SIÊU SALE 06-06 NHIỀU ƯU ĐÃI KHỦNG🔥
Săn sale TẠI ĐÂY 👉 https://shopee.vn/sachtiengtrung247

👉 ƯU ĐÃI --> 50%
👉 VOUCHER FOLLOW
👉 MUA KÈM DEAL SỐC
👉 MUA NHIỀU GIẢM SÂU
✅ Và rất nhiều ưu đãi khác... Nhanh tay mua sắm nhé!

Từ vựng chủ đề các ngành nghề 1. 老师 (lǎoshī) – Giáo viên2. 医生 (yīshēng) – Bác sĩ3. 护士 (hùshi) – Y tá4. 警察 (jǐngchá) – Cả...
05/06/2026

Từ vựng chủ đề các ngành nghề
1. 老师 (lǎoshī) – Giáo viên
2. 医生 (yīshēng) – Bác sĩ
3. 护士 (hùshi) – Y tá
4. 警察 (jǐngchá) – Cảnh sát
5. 军人 (jūnrén) – Quân nhân
6. 律师 (lǜshī) – Luật sư
7. 工程师 (gōngchéngshī) – Kỹ sư
8. 建筑师 (jiànzhùshī) – Kiến trúc sư
9. 程序员 (chéngxùyuán) – Lập trình viên
10. 科学家 (kēxuéjiā) – Nhà khoa học
11. 记者 (jìzhě) – Nhà báo
12. 作家 (zuòjiā) – Nhà văn
13. 翻译 (fānyì) – Phiên dịch viên
14. 演员 (yǎnyuán) – Diễn viên
15. 歌手 (gēshǒu) – Ca sĩ
16. 舞蹈演员 (wǔdǎo yǎnyuán) – Vũ công
17. 主持人 (zhǔchírén) – Người dẫn chương trình
18. 画家 (huàjiā) – Họa sĩ
19. 摄影师 (shèyǐngshī) – Nhiếp ảnh gia
20. 设计师 (shèjìshī) – Nhà thiết kế
21. 厨师 (chúshī) – Đầu bếp
22. 服务员 (fúwùyuán) – Nhân viên phục vụ
23. 售货员 (shòuhuòyuán) – Nhân viên bán hàng
24. 店员 (diànyuán) – Nhân viên cửa hàng
25. 秘书 (mìshū) – Thư ký
26. 会计 (kuàijì) – Kế toán
27. 经理 (jīnglǐ) – Quản lý
28. 企业家 (qǐyèjiā) – Doanh nhân
29. 银行职员 (yínháng zhíyuán) – Nhân viên ngân hàng
30. 公务员 (gōngwùyuán) – Công chức
31. 司机 (sījī) – Tài xế
32. 飞行员 (fēixíngyuán) – Phi công
33. 空乘人员 (kōngchéng rényuán) – Tiếp viên hàng không
34. 导游 (dǎoyóu) – Hướng dẫn viên du lịch
35. 农民 (nóngmín) – Nông dân
36. 渔民 (yúmín) – Ngư dân
37. 工人 (gōngrén) – Công nhân
38. 电工 (diàngōng) – Thợ điện
39. 木匠 (mùjiàng) – Thợ mộc
40. 水管工 (shuǐguǎngōng) – Thợ sửa ống nước
41. 理发师 (lǐfàshī) – Thợ cắt tóc
42. 美容师 (měiróngshī) – Chuyên viên làm đẹp
43. 牙医 (yáyī) – Nha sĩ
44. 药剂师 (yàojìshī) – Dược sĩ
45. 心理医生 (xīnlǐ yīshēng) – Bác sĩ tâm lý
46. 消防员 (xiāofángyuán) – Lính cứu hỏa
47. 保安 (bǎo'ān) – Nhân viên bảo vệ
48. 运动员 (yùndòngyuán) – Vận động viên
49. 教练 (jiàoliàn) – Huấn luyện viên
50. 研究员 (yánjiūyuán) – Nhà nghiên cứu.

Address

394 Trần Quang Diệu, Phường 14, Quận 3, HCM
Ho Chi Minh City
700000

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung 247 posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Organization

Send a message to Tiếng Trung 247:

Share

Category