Tiếng Trung 247

Tiếng Trung 247 1. Nhà sách chuyên các loại sách vở nội địa Trung
2. Sách vở tự học cho người mới bắt đầu
3. Bút luyện viết - Đồ dùng học tập đa dạng

10/08/2026

Các địa điểm và hoạt động cộng đồng giải trí trong tiếng Trung

09/08/2026

🤣 20 Câu Tiếng Trung Nghe Là Muốn... Xách Dép Chạy

[1] 滚 (gǔn): Cút
[2] 滚出去 (gǔn chū qù): Cút ra ngoài
[3] 滚蛋 (gǔn dàn): Cút xéo, biến đi
[4] 走开 (zǒu kāi): Tránh ra, đi chỗ khác
[5] 赶走 (gǎn zǒu): Đuổi đi
[6] 撵走 (niǎn zǒu): Đuổi cổ đi
[7] 驱逐 (qū zhú): Trục xuất, xua đuổi
[8] 开除 (kāi chú): Đuổi việc, đuổi học
[9] 解雇 (jiě gù): Sa thải, đuổi việc
[10] 炒鱿鱼 (chǎo yóu yú): Sa thải, đuổi việc (bị xào mực)
[11] 扫地出门 (sǎo dì chū mén): Đuổi cổ ra khỏi nhà (quét ra khỏi cửa)
[12] 踢 (tī): Đá ra, kích ra (khỏi nhóm/phòng chat)
[13] 劝退 (quàn tuì): Khuyên thôi việc, khuyên thôi học (hình thức đuổi khéo)
[14] 逐客令 (zhú kè lìng): Lệnh đuổi khách, tiễn khách
[15] 放逐 (fàng zhú): Trục xuất, đày ải
[16] 拉黑 (lā hēi): Chặn, block (đuổi khỏi danh sách bạn bè)
[17] 走人 (zǒu rén): Rời đi, xéo đi
[18] 别烦我 (bié fán wǒ): Đừng làm phiền tôi
[19] 离我远点 (lí wǒ yuǎn diǎn): Tránh xa tôi ra một chút
[20] 不欢迎 (bù huān yíng): Không hoan nghênh Ẩn bớt

09/08/2026

🇨🇳 60 Từ Vựng Tiếng Trung Mà Nhà Tuyển Dụng Thường Dùng

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ PHỎNG VẤN XIN VIỆC:
1。面试 (miànshì) – Phỏng vấn
2。简历 (jiǎnlì) – Sơ yếu lý lịch
3。工作 (gōngzuò) – Công việc
4。职位 (zhíwèi) – Vị trí
5。公司 (gōngsī) – Công ty
6。应聘 (yìngpìn) – Ứng tuyển
7。招聘 (zhāopìn) – Tuyển dụng
8。人事部 (rénshì bù) – Phòng nhân sự
9。经验 (jīngyàn) – Kinh nghiệm
10。能力 (nénglì) – Năng lực
11。技能 (jìnéng) – Kỹ năng
12。专业 (zhuānyè) – Chuyên ngành
13。教育背景 (jiàoyù bèijǐng) – Trình độ học vấn
14。毕业 (bìyè) – Tốt nghiệp
15。实习 (shíxí) – Thực tập
16。薪资 (xīnzī) – Lương
17。工资 (gōngzī) – Tiền lương
18。奖金 (jiǎngjīn) – Thưởng
19。福利 (fúlì) – Phúc lợi
20。加班 (jiābān) – Tăng ca
21。上班 (shàngbān) – Đi làm
22。下班 (xiàbān) – Tan làm
23。迟到 (chídào) – Đi trễ
24。准时 (zhǔnshí) – Đúng giờ
25。责任心 (zérèn xīn) – Tinh thần trách nhiệm
26。团队合作 (tuánduì hézuò) – Làm việc nhóm
27。沟通能力 (gōutōng nénglì) – Kỹ năng giao tiếp
28。适应能力 (shìyìng nénglì) – Khả năng thích nghi
29。学习能力 (xuéxí nénglì) – Khả năng học hỏi
30。自我介绍 (zìwǒ jièshào) – Giới thiệu bản thân
31。兴趣爱好 (xìngqù àihào) – Sở thích
32。家庭背景 (jiātíng bèijǐng) – Hoàn cảnh gia đình
33。优点 (yōudiǎn) – Ưu điểm
34。缺点 (quēdiǎn) – Khuyết điểm
35。上司 (shàngsī) – Cấp trên
36。同事 (tóngshì) – Đồng nghiệp
37。离职 (lízhí) – Nghỉ việc
38。辞职 (cízhí) – Từ chức
39。解雇 (jiěgù) – Sa thải
40。入职 (rùzhí) – Nhận việc
41。录用 (lùyòng) – Tuyển dụng
42。培训 (péixùn) – Đào tạo
43。晋升 (jìnshēng) – Thăng chức
44。职责 (zhízé) – Nhiệm vụ
45。职业发展 (zhíyè fāzhǎn) – Phát triển nghề nghiệp
46。时间管理 (shíjiān guǎnlǐ) – Quản lý thời gian
47。目标 (mùbiāo) – Mục tiêu
48。动力 (dònglì) – Động lực
49。创新 (chuàngxīn) – Sáng tạo
50。挑战 (tiǎozhàn) – Thử thách
51。应对 (yìngduì) – Ứng phó
52。表现 (biǎoxiàn) – Thể hiện
53。成功 (chénggōng) – Thành công
54。失败 (shībài) – Thất bại
55。信心 (xìnxīn) – Tự tin
56。态度 (tàidù) – Thái độ
57。目标感 (mùbiāo gǎn) – Cảm giác mục tiêu
58。责任感 (zérèn gǎn) – Tinh thần trách nhiệm
59。领导能力 (lǐngdǎo nénglì) – Khả năng lãnh đạo
60。面试官 (miànshì guān) – Người phỏng vấn.

09/08/2026

Cuộc sống đã dạy tôi 1 điều

08/08/2026

Bước đầu tiền cũng là bước quan trọng khi mới bắt đầu luyện viết chữ Hán

08/08/2026

💯 Học 40 Từ Chỉ Phương Hướng Tiếng Trung Chỉ Trong 5 Phút

[1] 上 (shàng): Trên
[2] 下 (xià): Dưới
[3] 左 (zuǒ): Trái
[4] 右 (yòu): Phải
[5] 前 (qián): Trước
[6] 后 (hòu): Sau
[7] 里 (lǐ): Trong
[8] 外 (wài): Ngoài
[9] 东 (dōng): Đông
[10] 西 (xī): Tây
[11] 南 (nán): Nam
[12] 北 (běi): Bắc
[13] 旁 (páng): Bên cạnh
[14] 中间 (zhōng jiān): Ở giữa
[15] 对面 (duì miàn): Đối diện
[16] 附近 (fù jìn): Gần đây
[17] 周围 (zhōu wéi): Xung quanh
[18] 角落 (jiǎo luò): Góc
[19] 斜对面 (xié duì miàn): Chéo đối diện
[20] 深处 (shēn chù): Sâu trong
[21] 上边 (shàng bian): Phía trên
[22] 下边 (xià bian): Phía dưới
[23] 左边 (zuǒ bian): Phía bên trái
[24] 右边 (yòu bian): Phía bên phải
[25] 前边 (qián bian): Phía trước
[26] 后边 (hòu bian): Phía sau
[27] 里边 (lǐ bian): Phía trong
[28] 外边 (wài bian): Phía ngoài
[29] 东边 (dōng bian): Phía đông
[30] 西边 (xī bian): Phía tây
[31] 南边 (nán bian): Phía nam
[32] 北边 (běi bian): Phía bắc
[33] 旁边 (páng bian): Phía bên cạnh
[34] 上方 (shàng fāng): Phía trên cao
[35] 下方 (xià fāng): Phía bên dưới
[36] 前方 (qián fāng): Phía trước mặt
[37] 后方 (hòu fāng): Phía đằng sau
[38] 两旁 (liǎng páng): Hai bên
[39] 四周 (sì zhōu): Bốn xung quanh
[40] 正前方 (zhèng qián fāng): Ngay phía trước

08/08/2026

Combo vở luyện viết chữ hán, nét cơ bản, các bộ thủ trong tiếng Trung cho người mới bắt đầu

07/08/2026

Combo 9 vở luyện dẻo tay, luyện các nét , luyện 72 bộ thủ cho người mới (Tặng sét bút)

07/08/2026

Tổng Hợp 48 Lượng Từ Tiếng Trung Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao

1. Lượng từ chung (dùng rất nhiều)
[1] 个 (gè) – cái, người (phổ biến nhất)
[2] 只 (zhī) – con, chiếc
[3] 条 (tiáo) – con, cái dài
[4] 张 (zhāng) – tờ, cái phẳng
[5] 本 (běn) – quyển (sách)
[6] 把 (bǎ) – cái có tay cầm
[7] 件 (jiàn) – việc, món đồ
[8] 位 (wèi) – vị (kính trọng người)
[9] 名 (míng) – người
[10] 种 (zhǒng) – loại
2. Lượng từ cho người
[11] 个 (gè) – người
[12] 位 (wèi) – vị
[13] 名 (míng) – người
[14] 口 (kǒu) – nhân khẩu (gia đình)
[15] 帮 (bāng) – nhóm người
3. Lượng từ động vật
[16] 只 (zhī) – con
[17] 匹 (pǐ) – con ngựa
[18] 头 (tóu) – con to (bò, heo)
[19] 条 (tiáo) – cá, rắn
[20] 群 (qún) – đàn
4. Lượng từ đồ vật
[21] 张 (zhāng) – tờ
[22] 把 (bǎ) – dao, ghế
[23] 台 (tái) – máy móc
[24] 辆 (liàng) – xe
[25] 件 (jiàn) – quần áo
[26] 顶 (dǐng) – mũ
[27] 副 (fù) – kính, găng tay
[28] 面 (miàn) – gương, cờ
5. Lượng từ hình dạng
[29] 条 (tiáo) – dài
[30] 片 (piàn) – lát, miếng
[31] 块 (kuài) – cục
[32] 颗 (kē) – hạt
[33] 粒 (lì) – hạt nhỏ
[34] 滴 (dī) – giọt
6. Lượng từ tập hợp
[35] 群 (qún) – đàn
[36] 堆 (duī) – đống
[37] 批 (pī) – lô
[38] 队 (duì) – đội
[39] 帮 (bāng) – bọn
7. Lượng từ thời gian
[40] 次 (cì) – lần
[41] 遍 (biàn) – lượt
[42] 阵 (zhèn) – trận
[43] 顿 (dùn) – bữa
[44] 场 (chǎng) – trận, buổi
8. Lượng từ tự nhiên
[45] 座 (zuò) – núi, tòa nhà
[46] 条 (tiáo) – sông
[47] 座 (zuò) – đảo
[48] 片 (piàn) – khu, vùng

🔥 SIÊU SALE SHOPEE 8/8 CHÍNH THỨC BẮT ĐẦU! 🔥👉 https://shopee.vn/sachtiengtrung247📚 Cơ hội vàng để săn sách và dụng cụ họ...
07/08/2026

🔥 SIÊU SALE SHOPEE 8/8 CHÍNH THỨC BẮT ĐẦU! 🔥
👉 https://shopee.vn/sachtiengtrung247
📚 Cơ hội vàng để săn sách và dụng cụ học tập với giá tốt nhất!

🎉 Ưu đãi hấp dẫn:
✅ Giảm giá lên đến 80%
✅ Voucher độc quyền từ Shop
✅ Freeship toàn quốc
✅ Số lượng có hạn – Hết sale sẽ quay về giá gốc

⏰ Thời gian: 00:00 - 23:59 ngày 08/08

👉 Nhanh tay đặt hàng ngay để không bỏ lỡ mức giá tốt nhất trong tháng!

Address

394 Trần Quang Diệu, Phường 14, Quận 3, HCM
Ho Chi Minh City
700000

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung 247 posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Organization

Send a message to Tiếng Trung 247:

Shortcuts

Share

Category