08/06/2026
TỪ VỰNG VỀ PHỎNG VẤN XIN VIỆC
1. 面试 (miànshì) - Phỏng vấn
2. 求职者 (qiúzhízhě) - Người tìm việc
3. 面试官 (miànshì guān) - Nhà phỏng vấn
4. 简历 (jiǎnlì) - Sơ yếu lý lịch
5. 职位 (zhíwèi) - Vị trí công việc
6. 技能 (jìnéng) - Kỹ năng
7. 经验 (jīngyàn) - Kinh nghiệm
8. 职业目标 (zhíyè mùbiāo) - Mục tiêu nghề nghiệp
9. 优势 (yōushì) - Ưu điểm
10. 劣势 (lièshì) - Nhược điểm
11. 自我介绍 (zìwǒ jièshào) - Giới thiệu bản thân
12. 面试问题 (miànshì wèntí) - Câu hỏi phỏng vấn
13. 团队合作能力 (tuánduì hézuò nénglì) - Khả năng làm việc nhóm
14. 沟通能力 (gōutōng nénglì) - Khả năng giao tiếp
15. 解决问题能力 (jiějué wèntí nénglì) - Khả năng giải quyết vấn đề
16. 领导能力 (lǐngdǎo nénglì) - Khả năng lãnh đạo
17. 专业知识 (zhuānyè zhīshì) - Kiến thức chuyên môn
18. 礼貌 (lǐmào) - Lịch sự
19. 自信 (zìxìn) - Tự tin
20. 诚实 (chéngshí) - Thành thật
21. 灵活性 (línghuó xìng) - Linh hoạt
22. 适应能力 (shìyìng nénglì) - Khả năng thích nghi
23. 时间管理能力 (shíjiān guǎnlǐ nénglì) - Khả năng quản lý thời gian
24. 压力承受能力 (yālì chéngshòu nénglì) - Khả năng chịu áp lực
26. 成就 (chéngjiù) - Thành tựu
27. 应聘者 (yìngpìnzhě) - Ứng viên
28. 招聘者(zhāopìnzhě) - Nhà tuyển dụng
29. 软技能 (ruǎn jìnéng) - Kỹ năng mềm
30. 独立工作能力 (dú lì gōng zuò néng lì) - Khả năng làm việc độc lập
31. 演讲技能 (yǎnjiǎng nénglì) - Kỹ năng thuyết trình
32. 发展机会 (fāzhǎn jīhuì) - Cơ hội phát triển
33. 薪水要求 (xīn shuǐ yāo qiú) mức lương mong muốn
34. 希望待遇 (xī wàng dài yù) đãi ngộ mong muốn